| Thủ tục | Cấp thị thực cho người nước ngoài tại Việt Nam |
| Thời hạn giải quyết |
Không quá 02 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ.
|
| Đối tượng thực hiện |
Cơ quan, tổ chức và người nước ngoài cư trú hợp pháp tại Việt Nam. |
| Cơ quan thực hiện | Phòng Quản lý xuất nhập cảnh Công an tỉnh Phú Yên |
| Kết quả thực hiện thủ tục hành chính | Thị thực Việt Nam. |
| Lệ phí |
+ Cấp thị thực có giá trị một lần: 25 USD/chiếc.
+ Cấp thị thực có giá trị nhiều lần: Loại có giá trị không quá 03 tháng: 50 USD/chiếc. Loại có giá trị trên 03 tháng đến 06 tháng: 95 USD/chiếc. Loại có giá trị trên 06 tháng đến 12 tháng: 135 USD/chiếc. Loại có giá trị trên 12 tháng đến 02 năm: 145 USD/chiếc. Loại có giá trị trên 02 năm đến 05 năm: 155 USD/chiếc. Thị thực cấp cho người dưới 14 tuổi (không phân biệt thời hạn): 25 USD/chiếc. + Chuyển ngang giá trị thị thực, thẻ tạm trú, thời hạn tạm trú còn giá trị từ hộ chiếu cũ sang hộ chiếu mới: 05 USD/chiếc. + Chuyển ngang giá trị thị thực, thời hạn tạm trú còn giá trị từ thị thực rời cũ (đã hết chỗ đóng dấu: Kiểm chứng nhập cảnh, kiểm chứng xuất cảnh, chứng nhận tạm trú, gia hạn tạm trú) sang thị thực rời mới: 05 USD/chiếc. |
| Yêu cầu, điều kiện thực hiện |
+ Cơ quan, tổ chức đề nghị cấp, bổ sung, sửa đổi thị thực, gia hạn tạm trú cho người nước ngoài, người Việt Nam mang hộ chiếu nước ngoài đã có hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 16 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam tại Cục Quản lý xuất nhập cảnh - Bộ Công an theo quy định của Luật số 47/2014/QH13 ngày 16/6/2014.
+ Người nước ngoài, người Việt Nam mang hộ chiếu nước ngoài có hộ chiếu hợp lệ, có thị thực (trừ trường hợp miễn thị thực), chứng nhận tạm trú do cơ quan có thẩm quyền Việt Nam cấp, đang cư trú tại Việt Nam và không thuộc diện "chưa được nhập cảnh Việt Nam" hoặc không thuộc diện “tạm hoãn xuất cảnh”. + Công dân Việt Nam đề nghị cấp, bổ sung, sửa đổi thị thực, gia hạn tạm trú cho người nước ngoài, người Việt Nam mang hộ chiếu nước ngoài là người có quan hệ ông, bà, cha, mẹ, vợ, chồng, con, anh, chị, em ruột với người nước ngoài, người Việt Nam mang hộ chiếu nước ngoài (xuất trình giấy tờ chứng minh quan hệ) theo quy định tại khoản 1 Điều 45 Luật Nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.
|
| Cơ sở pháp lý |
+ Luật số 47/2014/QH13, ngày 16/6/2014 Luật nhập cảnh, xuất cảnh, quá cảnh, cư trú của người nước ngoài tại Việt Nam.
|
| Trình tự thực hiện |
Bước 1: Chuẩn bị hồ sơ theo quy định của pháp luật.
|
| Thành phần hồ sơ |
+ Thành phần hồ sơ: Tờ khai đề nghị cấp, bổ sung, sửa đổi thị thực và gia hạn tạm trú (mẫu NA5). |
| Mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Tờ khai đề nghị cấp, bổ sung, sửa đổi thị thực và gia hạn tạm trú (mẫu NA5). |
| Đính kèm biểu mẫu |
|---|
| /uploads/thu-tuc-hanh-chinh/mau-na5don-xin-cap-visa-thi-thuc-viet-nam-2.doc |