|
Tên thủ tục |
Khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư |
|
Cơ quan thực hiện |
Phòng Cảnh sát quản lý hành chính về trật tự xã hội - Công an tỉnh. |
|
Lĩnh vực |
Căn cước công dân |
|
Trình tự thực hiện |
Bước 1: Cơ quan, tổ chức chuẩn bị đầy đủ hồ sơ theo quy định của pháp luật. Bước 2: Cán bộ tiếp nhận hồ sơ kiểm tra tính pháp lý và nội dung hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ đầy đủ, hợp lệ thì tiếp nhận hồ sơ và cấp giấy hẹn trả kết quả. - Trường hợp hồ sơ không đầy đủ thì hướng dẫn để công dân bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. - Trường hợp hồ sơ không hợp lệ thì từ chối tiếp nhận và nêu rõ lý do trong Thông báo về việc từ chối giải quyết hồ sơ. Thời gian tiếp nhận hồ sơ: từ Thứ 2 đến sáng Thứ 7 hàng tuần (trừ ngày lễ, Tết). Bước 3: Trả kết quả: từ Thứ 2 đến sáng Thứ 7 hàng tuần (trừ ngày lễ, Tết). |
|
Cách thức thực hiện |
- Trực tiếp tại Trung tâm phục vụ hành chính công (Số 09 Nguyễn Tất Thành - TP. Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk) - Thông qua dịch vụ nhắn tin, Cổng dịch vụ công quốc gia, Cổng dịch vụ công Bộ Công an (nếu có). |
|
Thành phần số lượng hồ sơ |
Thành phần hồ sơ: - Văn bản đề nghị khai thác thông tin trong cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư trong đó nêu rõ lý do cần khai thác, sử dụng thông tin, thời gian khai thác, thông tin cần khai thác và cam đoan về việc chịu trách nhiệm trong sử dụng thông tin khi được cung cấp. - Xuất trình giấy tờ hợp lệ chứng minh thông tin công dân đến nộp hồ sơ. Số lượng hồ sơ: 01 (một) bộ. |
|
Thời hạn giải quyết |
Không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định. |
|
Đối tượng thực hiện |
Cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội ở cấp tỉnh; tổ chức hành nghề công chứng, thừa phát lại và tổ chức khác được giao thực hiện các dịch vụ công trên địa bàn quản lý. |
|
Điều kiện thực hiện |
Không. |
|
Kết quả thực hiện |
- Văn bản thông báo kết quả khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư. - Cung cấp quyền khai thác thông tin trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư cho cơ quan, tổ chức theo quy định tại khoản 8 Điều 1 Nghị định số 37/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 của Chính phủ. |
|
Lệ phí |
Chưa quy định. |
|
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai |
Chưa quy định. |
|
Cơ sở pháp lý |
- Luật Căn cước công dân số 59/2014/QH13 ngày 20/11/2014. - Nghị định số 137/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Căn cước công dân. - Nghị định số 37/2021/NĐ-CP ngày 29/3/2021 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 137/2015/NĐ-CP ngày 31/12/2015 quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Căn cước công dân. - Quyết định số 5947/QĐ-BCA-C06 ngày 19/7/2021 của Bộ trưởng Bộ Công an về việc công bố thủ tục hành chính mới ban hành, được sửa đổi, bổ sung và bị bãi bỏ trong lĩnh vực cấp, quản lý Căn cước công dân và lĩnh vực cấp, quản lý Chứng minh nhân dân thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Công an. |
|
Tài liệu đính kèm |
- BM.01: Phiếu tiếp nhận giải quyết hồ sơ và hẹn trả kết quả. - BM.02: Phiếu hướng dẫn hoàn thiện, bổ sung hồ sơ. - BM.03: Thông báo về việc từ chối giải quyết hồ sơ. - BM.05: Phiếu kiểm soát quá trình giải quyết hồ sơ. |
Nghi Đặng
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn